Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thất”.

  1. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Triệu trung, Triệu trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn THất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/1/1976 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Long - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978
  3. Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hàm Sồng - Việt Tiến - Bảo Yên - Yên Bái