Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thơm”.

  1. Nguyễn Văn Thớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 91 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thơm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tú Kỳ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: K83 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Thượng Tứ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: HTX Mùa Thu - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thỏm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Số 54 K67 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/02/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1983 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi
  3. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đình - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh