Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thà”.

  1. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyên Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ván Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978