Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thà”.

  1. Nguyễn Văn Thà Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1988 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1950 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: DK Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Đồng Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978