Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thà”.

  1. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 559 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T62 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1518 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978