Tìm thấy 3.556 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thà”.
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1989 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Bộ D5B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/03/1960 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành (Công) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành (Hiểu) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1963 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Binh trạm 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D7 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4. D806 K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/6/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Tuy Bắc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D31 Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978
- Nguyễn Văn Thả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 14/05/1978 3402
- Nguyễn Văn Thả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 14/05/1978 3402