Tìm thấy 3.556 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thà”.

  1. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Ba đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: H5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: ThanhBình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Chương Thinh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyển Văn Thạch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/11/1960 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Sơn - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978
  4. Nguyễn Văn Thả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 14/05/1978 3402
  5. Nguyễn Văn Thả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 14/05/1978 3402
→ Xem cả 20 người trong các danh sách