Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỵ”.

  1. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1035 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 248 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 315 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 772 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 716 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1314 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 227 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh