Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỵ”.

  1. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 4/8/ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/9/1983 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh