Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỳ”.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Mõ Đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phương Mạc - Tịnh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C50 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/10/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Nhân Đạo - Nghĩa Trung - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/05/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/07/1947 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tý 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  5. Nguyễn Văn Tý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 19 người trong các danh sách