Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 637 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: NBLS xã Thanh Nga, Xã Thanh Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh