Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.
- Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1305 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Vạn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- nguyễn văn tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- nguyện văn tuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh