Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 406 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1426 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42053 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Từơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1736 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh