Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/6/1952 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Từu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/11/1961 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon