Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon