Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1952 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 695 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 53 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 171 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon