Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 428 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 302 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon