Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 451 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 912 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng