Tìm thấy 2.620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 323 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 138 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 325 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1310 · Khu K8 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
→ Xem cả 8 người trong các danh sách