Tìm thấy 2.620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 204 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1295 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1296 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1297 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1300 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1253 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1136 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1195 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng