Tìm thấy 2.446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Sơn Động - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ 24 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1962 Quê quán: Phước Trạch - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 804 - Phân khu Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh
→ Xem cả 22 người trong các danh sách