Tìm thấy 2.620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Tú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyên Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1321 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng