Tìm thấy 2.620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1977 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng