Tìm thấy 2.620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tự”.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 159 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  3. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
→ Xem cả 8 người trong các danh sách