Tìm thấy 2.428 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Từ”.

  1. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/8/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 2K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyờn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 45B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu T12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2268 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 153 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh
→ Xem cả 153 người trong các danh sách