Tìm thấy 2.428 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Từ”.

  1. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/7/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 118 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/12/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 45 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 39 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 215 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1983 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh
→ Xem cả 119 người trong các danh sách