Tìm thấy 2.476 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Từ”.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1682 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 10/1/1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 310 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4366 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 804 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1960 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh