Tìm thấy 2.476 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Từ”.

  1. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 46 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu K7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh
→ Xem cả 119 người trong các danh sách