Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tứ”.

  1. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 231 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng