Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tứ”.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1957 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1276 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/196 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 349 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuônl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh