Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tứ”.
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng