Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Tân Hiệp - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1951 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Biên Giới - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Yết Thanh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Ban Thông tin MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/10/1949 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1960 Quê quán: Tân Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Thanh Tao – Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ TM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 426 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai