Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai