Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 288 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42084 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 812 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1253 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 341 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tỏ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tó Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 178 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai