Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1214 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 525 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 311 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 62 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1215 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42071 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỏn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 60 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai