Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/192 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: M159 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 716 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 898 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1957 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 105 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 961 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 782 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 633 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 257 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai