Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 161 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1976 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tọa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 43 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai