Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/9/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 197 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai