Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tở”.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 34 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T204 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T44 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai