Tìm thấy 1.098 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tộ”.

  1. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 196 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 243 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 455 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 211 · Khu 9B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 322 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai