Tìm thấy 2.446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tư”.
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 453 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 335 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 299 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 376 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tũn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/1984 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh