Tìm thấy 2.446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tư”.

  1. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 529 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 519 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 407 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 515 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 23/12/1959 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
  5. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh
→ Xem cả 22 người trong các danh sách