Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tưởng”.
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1961 Quê quán: Thăng Tân - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Sơn Diệu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/04/1956 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
- Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1978
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú