Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tưởng”.

  1. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1676 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 400 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 250 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  2. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
  3. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1978
  5. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
→ Xem cả 8 người trong các danh sách