Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tường”.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 623 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1933 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram