Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tường”.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1990 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1865 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1982 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1952 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 695 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram