Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tường”.

  1. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 400 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 250 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 446 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 233 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 194 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram