Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tương”.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 637 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: NBLS xã Thanh Nga, Xã Thanh Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  2. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
  3. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1978
  5. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
→ Xem cả 8 người trong các danh sách