Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tý”.

  1. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 509 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 205 Xem chi tiết →
  8. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 383 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 786 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 238 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 756 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tý 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  5. Nguyễn Văn Tý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 6 người trong các danh sách