Tìm thấy 2.466 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tú”.
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 272 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 219 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 70 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 436 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh